
ask for
xin, yêu cầu
You can ask for a printed receipt at the front desk.
Bạn có thể yêu cầu một bản in biên lai tại quầy lễ tân.
Xem mẫu ngữ pháp
ask for + object
Khám phá 3 cụm động từ qua hình ảnh, phát âm và câu ví dụ. Học và luyện tập đầy đủ trong ứng dụng Alenvar.
Mỗi hình minh họa một nghĩa cụ thể của cụm động từ. Nghĩa và ví dụ bên dưới đi cùng tình huống đó.

xin, yêu cầu
You can ask for a printed receipt at the front desk.
Bạn có thể yêu cầu một bản in biên lai tại quầy lễ tân.
ask for + object

nói to hơn
Could you speak up a little? The air conditioner is making a lot of noise.
Bạn có thể nói to hơn một chút không? Máy điều hòa đang phát ra khá nhiều tiếng ồn.
speak up

gọi điện lại
I missed your call during class, so I'll call you back after lunch.
Tôi lỡ cuộc gọi của bạn trong giờ học nên sẽ gọi lại sau bữa trưa.
call back / call + person + back / call back + person
Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.