Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
Khám phá 60 chủ đề từ vựng Alenvar với nghĩa tiếng Việt, hình ảnh, phát âm, câu ví dụ và bài tập.
Một chủ đề, nhiều từ liên quan
Đến sân bay.
Biết nói gì, hiểu những gì.
Học sân bay, nhà ga, hộ chiếu, hành lý và thẻ lên máy bay trong cùng một tình huống. Hình ảnh giúp bạn hiểu từ; câu ví dụ giúp bạn biết cách dùng.




Nhìn hình. Hiểu nghĩa. Nhớ từ trong cùng một tình huống.
Từ hình ảnh đến cách sử dụng
Không chỉ nhớ một từ.
Hiểu cả một câu.
Please have your passport and boarding pass ready.
Hãy chuẩn bị sẵn hộ chiếu và thẻ lên máy bay của bạn.
- Nhìn và hiểuKết nối hình ảnh với từ và nghĩa tiếng Việt.
- Nghe và dùngNghe phát âm, đọc câu trong ngữ cảnh.
- Luyện và nhớTiếp tục với các bài tập trong ứng dụng.
Hình và audio lấy từ nội dung Alenvar. Nhóm “Ở sân bay” kết nối từ trong các chủ đề địa điểm, đồ dùng cá nhân và du lịch.
Từ chủ đề đến câu bạn có thể dùng
Xem hình. Nghe mẫu.
Hiểu từ trong câu.
Trong app, mở một chủ đề rồi chọn mục từ. Hình minh họa, nghĩa và phát âm giúp bạn làm quen; câu ví dụ Anh–Việt và kết hợp từ giúp bạn hiểu cách dùng.
Vuốt để chuyển sang từ tiếp theo hoặc vào bài tập để luyện nhớ lại.
Cách học từ vựng trong app →

Tìm điều bạn muốn học
60 chủ đề.
Bắt đầu từ cuộc sống của bạn.
9.097 mục từ, từ gia đình và bữa ăn đến công việc và du lịch. Mỗi chủ đề bên dưới có hình nội dung và một vài từ để bạn khám phá trước.
60 chủ đề

Gia đình, các mối quan hệ và đời sống xã hội
Family, Relationships and Social Life
- familygia đình
- family memberthành viên trong gia đình
- parentcha hoặc mẹ

Con người, bản sắc và các giai đoạn của cuộc đời
People, Identity and Life Stages
- personngười
- peoplemọi người
- humancon người

Tính cách, phẩm chất và hành vi xã hội
Personality, Character and Social Behavior
- personalitytính cách
- dispositiontính tình
- temperamentkhí chất

Cảm xúc và cảm giác
Emotions and Feelings
- emotioncảm xúc
- feelinglinh cảm
- moodtâm trạng

Nếp sinh hoạt hằng ngày và tổ chức cá nhân
Daily Routines and Personal Organization
- routinenếp sinh hoạt
- habitthói quen
- schedulelịch trình

Cơ thể người, giải phẫu và chức năng sinh lý
Human Body, Anatomy and Physical Functions
- bodycơ thể
- torsothân mình
- skeletonbộ xương

Sức khỏe, triệu chứng, bệnh tật và chấn thương
Health, Symptoms, Illness and Injury
- healthsức khỏe
- healthykhỏe mạnh
- unhealthycó hại cho sức khỏe

Chăm sóc y tế, vệ sinh và chăm sóc cá nhân
Medical Care, Hygiene and Personal Care
- hospitalbệnh viện
- clinicphòng khám
- pharmacynhà thuốc

Quần áo, giày dép và phụ kiện
Clothing, Footwear and Accessories
- clothingquần áo
- clothesquần áo
- garmentmón đồ may mặc

Đồ dùng cá nhân và vật dụng thiết yếu mang theo
Personal Belongings and Portable Everyday Essentials
- bagtúi
- backpackba lô
- handbagtúi xách

Nhà ở, các phòng và đặc điểm kiến trúc nhà ở
Homes, Rooms and Residential Building Features
- homemái ấm
- housengôi nhà
- apartmentcăn hộ

Đồ nội thất, đồ trang trí và vật dụng trong nhà
Furniture, Furnishings and Household Objects
- furnituređồ nội thất
- bedgiường
- mattressnệm

Thiết bị gia dụng, thiết bị điện và công nghệ trong nhà
Home Appliances, Electrical Equipment and Household Technology
- appliancethiết bị gia dụng
- devicethiết bị
- equipmenttrang thiết bị

Vệ sinh, giặt giũ, rác thải và bảo trì nhà cửa
Cleaning, Laundry, Waste and Home Maintenance
- cleaningviệc vệ sinh
- cleanupviệc dọn dẹp
- upkeepviệc bảo dưỡng

Vật liệu, phụ kiện kim khí, dụng cụ và sửa chữa thực hành
Materials, Hardware, Tools and Practical Repairs
- materialvật liệu
- metalkim loại
- steelthép

Thực phẩm, nguyên liệu, phương pháp nấu và dụng cụ nhà bếp
Food, Ingredients, Cooking Methods and Kitchen Equipment
- foodthực phẩm
- ingredientnguyên liệu
- dishmón ăn

Bữa ăn, đồ uống, hoạt động ăn uống và dinh dưỡng
Meals, Beverages, Dining and Nutrition
- meal plankế hoạch bữa ăn
- packed lunchbữa trưa mang theo
- school lunchbữa trưa tại trường

Giáo dục, học tập và đời sống học đường
Education, Learning and School Life
- educationgiáo dục
- schooltrường học
- preschooltrường mầm non

Đồ dùng, thiết bị và phụ kiện trường học và văn phòng
School and Office Supplies, Equipment and Accessories
- rollerball penbút bi nước
- ballpoint penbút bi
- gel penbút gel

Ngữ pháp và từ chức năng
Grammar and Function Words
- amột
- anmột
- thecái / chiếc / người (mạo từ xác định)

Giới từ, liên từ và từ nối
Prepositions, Conjunctions and Linking Words
- attại
- inở trong
- ontrên

Ngôn ngữ và giao tiếp bằng lời nói
Language and Spoken Communication
- alphabetbảng chữ cái
- letterchữ cái
- vowelnguyên âm

Viết, xuất bản và truyền thông
Writing, Publishing and Media
- textvăn bản
- writeviết
- draftsoạn bản nháp

Thiết bị số, máy tính và đời sống trực tuyến
Digital Devices, Computing and Online Life
- smartphoneđiện thoại thông minh
- tablet computermáy tính bảng
- laptopmáy tính xách tay

Mua sắm và dịch vụ tiêu dùng
Shopping and Consumer Services
- buymua
- sellbán
- shopmua sắm

Địa điểm, công trình và cơ sở công cộng
Places, Buildings and Public Facilities
- placenơi
- areakhu vực
- siteđịa điểm

Phương tiện giao thông, tuyến đường và giao thông
Transportation, Routes and Traffic
- vehiclephương tiện giao thông
- carô tô
- truckxe tải

Du lịch và lữ hành
Travel and Tourism
- boarding passthẻ lên máy bay
- checked baggagehành lý ký gửi
- passport controlkhu kiểm soát hộ chiếu

Thể thao, rèn luyện thể chất và hoạt động giải trí
Sports, Fitness and Leisure Activities
- sportmôn thể thao
- physical activityhoạt động thể chất
- fitnessthể lực

Nghệ thuật, văn học và sáng tạo thị giác
Arts, Literature and Visual Creativity
- short storytruyện ngắn
- talecâu chuyện
- fabletruyện ngụ ngôn

Âm nhạc, nghệ thuật biểu diễn và giải trí
Music, Performing Arts and Entertainment
- musicâm nhạc
- songbài hát
- albumalbum nhạc

Văn hóa, phong tục, lễ hội và di sản
Culture, Customs, Festivals and Heritage
- culturevăn hóa
- culturalliên quan đến văn hóa
- civilizationnền văn minh

Quốc gia, quốc tịch và bản sắc văn hóa
Countries, Nationalities and Cultural Identity
- countryquốc gia
- nationquốc gia
- nationalityquốc tịch

Nông nghiệp, cây trồng và nông sản
Agriculture, Crops and Farm Products
- agriculturenông nghiệp
- agriculturalliên quan đến nông nghiệp
- farmnông trại

Thực vật, cây cối và vật liệu tự nhiên
Plants, Trees and Natural Materials
- plantcây
- treecây thân gỗ
- shrubcây bụi thân gỗ

Động vật, chim và các sinh vật nhỏ
Animals, Birds and Small Creatures
- animalđộng vật
- creaturesinh vật
- speciesloài

Địa hình, nước, bầu trời và không gian
Landforms, Water, Sky and Space
- EarthTrái Đất
- worldthế giới
- landđất liền

Thời tiết, khí hậu, môi trường và tài nguyên
Weather, Climate, Environment and Resources
- weatherthời tiết
- airkhông khí
- cloudđám mây

Khoa học, công nghệ và kỹ thuật
Science, Technology and Engineering
- natural sciencekhoa học tự nhiên
- scientificcó tính khoa học
- scientific methodphương pháp khoa học

Công việc, sự nghiệp, nghề nghiệp và vận hành doanh nghiệp
Work, Careers, Occupations and Business Operations
- workcông việc
- jobcông việc
- careersự nghiệp

Tiền tệ, ngân hàng, thương mại và nền kinh tế
Money, Banking, Trade and the Economy
- moneytiền
- cashtiền mặt
- coinđồng xu

Chính phủ, chính trị và sự tham gia công dân
Government, Politics and Civic Participation
- governmentchính phủ
- public institutionthiết chế công
- government agencycơ quan nhà nước

Pháp luật, tòa án và công lý
Law, Courts and Justice
- lawpháp luật
- legalpháp lý
- illegalbất hợp pháp

Tội phạm, an ninh, xung đột và quan hệ quốc tế
Crime, Security, Conflict and International Affairs
- diplomacyngoại giao
- diplomaticthuộc ngoại giao
- diplomatnhà ngoại giao

Tôn giáo, niềm tin và đạo đức
Religion, Beliefs and Ethics
- religiontôn giáo
- ChristianityCơ Đốc giáo
- IslamHồi giáo

Hành động, chuyển động và thao tác vật thể
Actions, Movement and Handling
- gođi
- comeđến
- movedi chuyển

Quá trình, thay đổi và kết quả
Processes, Change and Outcomes
- beginbắt đầu
- startbắt đầu
- initiatekhởi xướng

Trạng thái, điều kiện và đặc điểm mô tả chung
States, Conditions and General Descriptors
- statetrạng thái
- statustình trạng
- situationtình hình

Quan hệ, vị trí, so sánh và khác biệt
Relations, Position, Comparison and Difference
- relationmối quan hệ
- associationmối liên hệ
- linkagemối liên kết

Kích thước, hình dạng và đặc tính cảm giác
Size, Shape and Sensory Qualities
- bulkthể tích lớn / kích thước tổng thể
- dimensionkích thước
- proportiontỷ lệ

Mức độ, tần suất và tốc độ
Degree, Frequency and Speed
- veryrất
- reallyrất
- quitekhá

Cách thức, độ chính xác và kiểm soát
Manner, Accuracy and Control
- mannercách thức
- mode of operationphương thức vận hành
- working methodphương pháp làm việc

Phẩm chất tích cực, giá trị và sự phù hợp
Positive Qualities, Value and Suitability
- goodtốt
- finetốt
- nicedễ chịu

Phẩm chất tiêu cực, vấn đề và độ khó
Negative Qualities, Problems and Difficulty
- badtệ
- wrongsai
- unacceptablekhông thể chấp nhận

Số, số lượng và đo lường
Numbers, Quantities and Measurement
- zerosố không
- onemột
- twosố hai

Thời gian, ngày tháng và lập lịch
Time, Dates and Scheduling
- timethời gian
- momentkhoảnh khắc / chốc lát
- timingthời điểm

Kiến thức, sự hiểu biết và quá trình tinh thần
Knowledge, Understanding and Mental Processes
- knowbiết
- knowledgekiến thức
- knowledgeableam hiểu; có kiến thức

Suy luận, ý kiến, quyết định và bằng chứng
Reasoning, Opinions, Decisions and Evidence
- reasonlý trí
- logiclô-gic
- logicalhợp logic

Quy tắc, sự cho phép, tuân thủ và giải pháp
Rules, Permission, Compliance and Solutions
- rulequy tắc
- principlenguyên tắc
- normchuẩn mực

Nghiên cứu, giao tiếp học thuật và các lĩnh vực
Research, Academic Communication and Fields
- researchnghiên cứu
- inquiryhoạt động khảo cứu
- investigationcuộc điều tra
Bắt đầu từ một chuyến đi.
Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.

