Đến nội dung chính

Thể thao, rèn luyện thể chất và hoạt động giải trí

Sports, Fitness and Leisure Activities · 157 mục từ · A1–A2–B1–B2

Hình nội dung chủ đề Thể thao, rèn luyện thể chất và hoạt động giải trí

Học trong một ngữ cảnh cụ thể

Khám phá các từ và cách diễn đạt trong chủ đề thể thao, rèn luyện thể chất và hoạt động giải trí. Từng mục kết hợp nghĩa, hình ảnh, phát âm và câu ví dụ.

Theo dõi phát hành ứng dụng →

Một vài mục từ trong chủ đề

Minh họa sport

sport

môn thể thao

Soccer is a team sport.

Bóng đá là một môn thể thao đồng đội.

Minh họa physical activity

physical activity

hoạt động thể chất

Walking, cycling, and active play are forms of physical activity.

Đi bộ, đạp xe và vui chơi vận động đều là các hình thức hoạt động thể chất.

Minh họa fitness

fitness

thể lực

Her fitness improved after several weeks of training.

Thể lực của cô ấy được cải thiện sau vài tuần tập luyện.

Minh họa leisure

leisure

thời gian rảnh

He uses his leisure time to play chess.

Anh ấy dùng thời gian rảnh để chơi cờ vua.

Bắt đầu từ một chuyến đi.

Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.

Học thử miễn phí