Đến nội dung chính

Nhà ở, các phòng và đặc điểm kiến trúc nhà ở

Homes, Rooms and Residential Building Features · 132 mục từ · A1–A2–B1–B2

Hình nội dung chủ đề Nhà ở, các phòng và đặc điểm kiến trúc nhà ở

Học trong một ngữ cảnh cụ thể

Khám phá các từ và cách diễn đạt trong chủ đề nhà ở, các phòng và đặc điểm kiến trúc nhà ở. Từng mục kết hợp nghĩa, hình ảnh, phát âm và câu ví dụ.

Theo dõi phát hành ứng dụng →

Một vài mục từ trong chủ đề

Minh họa home

home

mái ấm

The small apartment became their first home.

Căn hộ nhỏ trở thành mái ấm đầu tiên của họ.

Minh họa house

house

ngôi nhà

The house has three bedrooms and a small yard.

Ngôi nhà có ba phòng ngủ và một sân nhỏ.

Minh họa apartment

apartment

căn hộ

She rents an apartment near the city center.

Cô ấy thuê một căn hộ gần trung tâm thành phố.

Minh họa condo

condo

căn hộ chung cư thuộc sở hữu riêng

They bought a condo with a shared swimming pool.

Họ mua một căn hộ chung cư có hồ bơi dùng chung.

Bắt đầu từ một chuyến đi.

Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.

Học thử miễn phí