Đến nội dung chính

Địa hình, nước, bầu trời và không gian

Landforms, Water, Sky and Space · 146 mục từ · A1–A2–B1–B2

Hình nội dung chủ đề Địa hình, nước, bầu trời và không gian

Học trong một ngữ cảnh cụ thể

Khám phá các từ và cách diễn đạt trong chủ đề địa hình, nước, bầu trời và không gian. Từng mục kết hợp nghĩa, hình ảnh, phát âm và câu ví dụ.

Theo dõi phát hành ứng dụng →

Một vài mục từ trong chủ đề

Minh họa Earth

Earth

Trái Đất

Earth moves around the Sun once each year.

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời một lần mỗi năm.

Minh họa world

world

thế giới

More of the world's surface is covered by ocean than by land.

Trên bề mặt Trái Đất, đại dương chiếm diện tích lớn hơn đất liền.

Minh họa land

land

đất liền

The map shows where the land meets the sea.

Bản đồ cho thấy nơi đất liền tiếp giáp với biển.

Minh họa ground

ground

mặt đất

Rainwater collected in a hollow in the ground.

Nước mưa tụ lại trong một chỗ trũng trên mặt đất.

Bắt đầu từ một chuyến đi.

Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.

Học thử miễn phí