
natural science
khoa học tự nhiên
Natural science investigates patterns and processes in the physical and living world.
Khoa học tự nhiên nghiên cứu các quy luật và quá trình trong thế giới vật chất và thế giới sống.
Science, Technology and Engineering · 192 mục từ · A1–A2–B1–B2

Khám phá các từ và cách diễn đạt trong chủ đề khoa học, công nghệ và kỹ thuật. Từng mục kết hợp nghĩa, hình ảnh, phát âm và câu ví dụ.
Theo dõi phát hành ứng dụng →
khoa học tự nhiên
Natural science investigates patterns and processes in the physical and living world.
Khoa học tự nhiên nghiên cứu các quy luật và quá trình trong thế giới vật chất và thế giới sống.

có tính khoa học
The team used a scientific approach to investigate the problem.
Nhóm sử dụng cách tiếp cận khoa học để nghiên cứu vấn đề.

phương pháp khoa học
Students used the scientific method to evaluate a hypothesis about water absorption.
Học sinh đã sử dụng phương pháp khoa học để đánh giá một giả thuyết về sự hấp thụ nước.

câu hỏi nghiên cứu
The research question asks how light intensity affects plant growth.
Câu hỏi nghiên cứu đặt vấn đề cường độ ánh sáng ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của cây như thế nào.
Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.