Đến nội dung chính

Phương tiện giao thông, tuyến đường và giao thông

Transportation, Routes and Traffic · 146 mục từ · A1–A2–B1–B2

Hình nội dung chủ đề Phương tiện giao thông, tuyến đường và giao thông

Học trong một ngữ cảnh cụ thể

Khám phá các từ và cách diễn đạt trong chủ đề phương tiện giao thông, tuyến đường và giao thông. Từng mục kết hợp nghĩa, hình ảnh, phát âm và câu ví dụ.

Theo dõi phát hành ứng dụng →

Một vài mục từ trong chủ đề

Minh họa vehicle

vehicle

phương tiện giao thông

Every vehicle must stop when the traffic light is red.

Mọi phương tiện giao thông phải dừng lại khi đèn giao thông đang đỏ.

Minh họa car

car

ô tô

They travel to work by car.

Họ đi làm bằng ô tô.

Minh họa truck

truck

xe tải

The truck delivered building materials early this morning.

Chiếc xe tải giao vật liệu xây dựng vào sáng sớm nay.

Minh họa van

van

xe van

The hotel sent a van to collect the guests.

Khách sạn đã điều xe van đến đón khách.

Bắt đầu từ một chuyến đi.

Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.

Học thử miễn phí