Đến nội dung chính

Cơ thể người, giải phẫu và chức năng sinh lý

Human Body, Anatomy and Physical Functions · 129 mục từ · A1–A2–B1–B2

Hình nội dung chủ đề Cơ thể người, giải phẫu và chức năng sinh lý

Học trong một ngữ cảnh cụ thể

Khám phá các từ và cách diễn đạt trong chủ đề cơ thể người, giải phẫu và chức năng sinh lý. Từng mục kết hợp nghĩa, hình ảnh, phát âm và câu ví dụ.

Theo dõi phát hành ứng dụng →

Một vài mục từ trong chủ đề

Minh họa body

body

cơ thể

Regular movement helps keep the body strong and active.

Vận động thường xuyên giúp cơ thể khỏe mạnh và hoạt động tốt.

Minh họa torso

torso

thân mình

This exercise strengthens the muscles of the torso.

Bài tập này giúp tăng cường các cơ ở phần thân mình.

Minh họa skeleton

skeleton

bộ xương

The human skeleton contains more than two hundred bones.

Bộ xương người gồm hơn hai trăm xương.

Minh họa bone

bone

xương

The femur is the longest bone in the human body.

Xương đùi là xương dài nhất trong cơ thể người.

Bắt đầu từ một chuyến đi.

Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.

Học thử miễn phí