Đến nội dung chính

Giáo dục, học tập và đời sống học đường

Education, Learning and School Life · 155 mục từ · A1–A2–B1–B2

Hình nội dung chủ đề Giáo dục, học tập và đời sống học đường

Học trong một ngữ cảnh cụ thể

Khám phá các từ và cách diễn đạt trong chủ đề giáo dục, học tập và đời sống học đường. Từng mục kết hợp nghĩa, hình ảnh, phát âm và câu ví dụ.

Theo dõi phát hành ứng dụng →

Một vài mục từ trong chủ đề

Minh họa education

education

giáo dục

Education helps learners build knowledge and prepare for future responsibilities.

Giáo dục giúp người học trau dồi kiến thức và chuẩn bị đảm nhận những trách nhiệm trong tương lai.

Minh họa school

school

trường học

The school offers classes from elementary through high school.

Trường tổ chức các lớp học từ bậc tiểu học đến bậc trung học phổ thông.

Minh họa preschool

preschool

trường mầm non

The preschool uses play-based activities to support early learning.

Trường mầm non dùng các hoạt động vừa học vừa chơi để giúp trẻ học hỏi từ sớm.

Minh họa elementary school

elementary school

trường tiểu học

In elementary school, students build basic reading, writing, and math skills.

Ở trường tiểu học, học sinh hình thành các kỹ năng đọc, viết và toán cơ bản.

Bắt đầu từ một chuyến đi.

Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.

Học thử miễn phí