Đến nội dung chính

Quan hệ, vị trí, so sánh và khác biệt

Relations, Position, Comparison and Difference · 171 mục từ · A1–A2–B1–B2

Hình nội dung chủ đề Quan hệ, vị trí, so sánh và khác biệt

Học trong một ngữ cảnh cụ thể

Khám phá các từ và cách diễn đạt trong chủ đề quan hệ, vị trí, so sánh và khác biệt. Từng mục kết hợp nghĩa, hình ảnh, phát âm và câu ví dụ.

Theo dõi phát hành ứng dụng →

Một vài mục từ trong chủ đề

Minh họa relation

relation

mối quan hệ

The diagram shows the relation between the switch and the light it controls.

Sơ đồ cho thấy mối quan hệ giữa công tắc và chiếc đèn mà nó điều khiển.

Minh họa association

association

mối liên hệ

The paired symbols indicate an association between the two categories.

Các biểu tượng ghép đôi cho thấy mối liên hệ giữa hai danh mục.

Minh họa linkage

linkage

mối liên kết

A solid line represents the linkage between the two modules.

Đường liền biểu thị mối liên kết giữa hai mô-đun.

Minh họa interrelation

interrelation

mối quan hệ qua lại

The interrelation between bees and flowers benefits both: bees get food, and flowers get pollinated.

Mối quan hệ qua lại giữa ong và hoa mang lại lợi ích cho cả hai: ong có thức ăn, còn hoa được thụ phấn.

Bắt đầu từ một chuyến đi.

Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.

Học thử miễn phí