
hospital
bệnh viện
The hospital has a twenty-four-hour emergency department.
Bệnh viện có khoa cấp cứu hoạt động hai mươi bốn giờ.
Medical Care, Hygiene and Personal Care · 130 mục từ · A1–A2–B1–B2

Khám phá các từ và cách diễn đạt trong chủ đề chăm sóc y tế, vệ sinh và chăm sóc cá nhân. Từng mục kết hợp nghĩa, hình ảnh, phát âm và câu ví dụ.
Theo dõi phát hành ứng dụng →
bệnh viện
The hospital has a twenty-four-hour emergency department.
Bệnh viện có khoa cấp cứu hoạt động hai mươi bốn giờ.

phòng khám
She visited a clinic for a routine checkup.
Cô ấy đến phòng khám để kiểm tra sức khỏe định kỳ.

nhà thuốc
The pharmacy prepared the prescribed medicine that afternoon.
Nhà thuốc đã chuẩn bị thuốc theo đơn vào chiều hôm đó.

phòng xét nghiệm
The laboratory analyzed the blood specimen.
Phòng xét nghiệm phân tích mẫu máu.
Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.