Đến nội dung chính

Nghiên cứu, giao tiếp học thuật và các lĩnh vực

Research, Academic Communication and Fields · 206 mục từ · A2–B1–B2

Hình nội dung chủ đề Nghiên cứu, giao tiếp học thuật và các lĩnh vực

Học trong một ngữ cảnh cụ thể

Khám phá các từ và cách diễn đạt trong chủ đề nghiên cứu, giao tiếp học thuật và các lĩnh vực. Từng mục kết hợp nghĩa, hình ảnh, phát âm và câu ví dụ.

Theo dõi phát hành ứng dụng →

Một vài mục từ trong chủ đề

Minh họa research

research

nghiên cứu

The team conducts research on student learning.

Nhóm tiến hành nghiên cứu về việc học của học sinh.

Minh họa inquiry

inquiry

hoạt động khảo cứu

The inquiry examines how public libraries support adult learners.

Cuộc khảo cứu xem xét cách các thư viện công cộng hỗ trợ việc học tập của người lớn.

Minh họa investigation

investigation

cuộc điều tra

The team conducted an investigation to determine why bus arrivals were often late on Fridays.

Nhóm đã tiến hành một cuộc điều tra để xác định vì sao xe buýt thường đến muộn vào các ngày thứ Sáu.

Minh họa research process

research process

quy trình nghiên cứu

The proposal describes the research process from recruitment to reporting.

Đề xuất mô tả quy trình nghiên cứu từ tuyển người tham gia đến báo cáo.

Bắt đầu từ một chuyến đi.

Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.

Học thử miễn phí