
reason
lý trí
Nina used reason to choose the safer path after noticing ice on the other one.
Nina dùng lý trí để chọn con đường an toàn hơn sau khi nhận thấy con đường kia có băng.
Reasoning, Opinions, Decisions and Evidence · 191 mục từ · A1–A2–B1–B2

Khám phá các từ và cách diễn đạt trong chủ đề suy luận, ý kiến, quyết định và bằng chứng. Từng mục kết hợp nghĩa, hình ảnh, phát âm và câu ví dụ.
Theo dõi phát hành ứng dụng →
lý trí
Nina used reason to choose the safer path after noticing ice on the other one.
Nina dùng lý trí để chọn con đường an toàn hơn sau khi nhận thấy con đường kia có băng.

lô-gic
In formal logic, students test whether a conclusion follows from its premises.
Trong lô-gic hình thức, sinh viên kiểm tra xem một kết luận có được suy ra một cách hợp lệ từ các tiền đề hay không.

hợp logic
The explanation is logical because each step follows from the previous one.
Lời giải thích hợp logic vì mỗi bước đều là hệ quả hợp lý của bước trước đó.

có lý trí
Choosing the safer route was a rational response to the warning.
Chọn tuyến đường an toàn hơn là phản ứng hợp lý trước cảnh báo.
Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.