Đến nội dung chính

Đồ dùng, thiết bị và phụ kiện trường học và văn phòng

School and Office Supplies, Equipment and Accessories · 127 mục từ · A1–A2–B1

Hình nội dung chủ đề Đồ dùng, thiết bị và phụ kiện trường học và văn phòng

Học trong một ngữ cảnh cụ thể

Khám phá các từ và cách diễn đạt trong chủ đề đồ dùng, thiết bị và phụ kiện trường học và văn phòng. Từng mục kết hợp nghĩa, hình ảnh, phát âm và câu ví dụ.

Theo dõi phát hành ứng dụng →

Một vài mục từ trong chủ đề

Minh họa rollerball pen

rollerball pen

bút bi nước

The rollerball pen produces a smooth, dark line.

Bút bi nước cho nét mực đậm và trơn đều.

Minh họa ballpoint pen

ballpoint pen

bút bi

Each student used a blue ballpoint pen for the written test.

Mỗi học sinh dùng một cây bút bi xanh cho bài kiểm tra viết.

Minh họa gel pen

gel pen

bút gel

I used a black gel pen to make the headings stand out.

Tôi dùng bút gel đen để làm nổi bật các tiêu đề.

Minh họa fountain pen

fountain pen

bút máy

This fountain pen uses a replaceable ink cartridge.

Chiếc bút máy này dùng một ống mực có thể thay thế.

Bắt đầu từ một chuyến đi.

Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.

Học thử miễn phí