
state
trạng thái
The display shows the system in a stable state.
Màn hình cho thấy hệ thống đang ở trạng thái ổn định.
States, Conditions and General Descriptors · 165 mục từ · A1–A2–B1–B2

Khám phá các từ và cách diễn đạt trong chủ đề trạng thái, điều kiện và đặc điểm mô tả chung. Từng mục kết hợp nghĩa, hình ảnh, phát âm và câu ví dụ.
Theo dõi phát hành ứng dụng →
trạng thái
The display shows the system in a stable state.
Màn hình cho thấy hệ thống đang ở trạng thái ổn định.

tình trạng
The panel shows the current status of each stage.
Bảng cho thấy tình trạng hiện tại của từng giai đoạn.

tình hình
The current situation is difficult because one road is closed and the other is flooded.
Tình hình hiện tại khó khăn vì một tuyến đường đang bị đóng, còn tuyến kia thì bị ngập.

hoàn cảnh
The lack of indoor space was one circumstance that led us to hold the event outside.
Việc thiếu không gian trong nhà là một yếu tố khiến chúng tôi tổ chức sự kiện ngoài trời.
Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.