
diplomacy
ngoại giao
Diplomacy helped the two states reopen formal negotiations without further escalation.
Ngoại giao đã giúp hai quốc gia nối lại đàm phán chính thức mà không làm căng thẳng leo thang thêm.
Crime, Security, Conflict and International Affairs · 184 mục từ · A1–A2–B1–B2

Khám phá các từ và cách diễn đạt trong chủ đề tội phạm, an ninh, xung đột và quan hệ quốc tế. Từng mục kết hợp nghĩa, hình ảnh, phát âm và câu ví dụ.
Theo dõi phát hành ứng dụng →
ngoại giao
Diplomacy helped the two states reopen formal negotiations without further escalation.
Ngoại giao đã giúp hai quốc gia nối lại đàm phán chính thức mà không làm căng thẳng leo thang thêm.

thuộc ngoại giao
The countries restored diplomatic contact after several months.
Các quốc gia đã khôi phục liên lạc ngoại giao sau vài tháng.

nhà ngoại giao
The diplomat attended a regional peace conference.
Nhà ngoại giao đã tham dự một hội nghị hòa bình khu vực.

đại sứ
The ambassador met officials from the host country.
Đại sứ đã gặp các quan chức của nước sở tại.
Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.