Đến nội dung chính

Bữa ăn, đồ uống, hoạt động ăn uống và dinh dưỡng

Meals, Beverages, Dining and Nutrition · 147 mục từ · A1–A2–B1–B2

Hình nội dung chủ đề Bữa ăn, đồ uống, hoạt động ăn uống và dinh dưỡng

Học trong một ngữ cảnh cụ thể

Khám phá các từ và cách diễn đạt trong chủ đề bữa ăn, đồ uống, hoạt động ăn uống và dinh dưỡng. Từng mục kết hợp nghĩa, hình ảnh, phát âm và câu ví dụ.

Theo dõi phát hành ứng dụng →

Một vài mục từ trong chủ đề

Minh họa meal plan

meal plan

kế hoạch bữa ăn

The weekly meal plan includes a variety of simple meals.

Kế hoạch bữa ăn hằng tuần gồm nhiều bữa đơn giản khác nhau.

Minh họa packed lunch

packed lunch

bữa trưa mang theo

The packed lunch stays in an insulated bag until lunchtime.

Bữa trưa mang theo được giữ trong túi cách nhiệt cho đến giờ ăn trưa.

Minh họa school lunch

school lunch

bữa trưa tại trường

The school lunch includes a main dish, vegetables, and fruit.

Bữa trưa tại trường gồm món chính, rau và trái cây.

Minh họa family dinner

family dinner

bữa tối gia đình

The family dinner gives everyone time to talk.

Bữa tối gia đình là dịp để mọi người trò chuyện.

Bắt đầu từ một chuyến đi.

Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.

Học thử miễn phí