Đến nội dung chính

Cảm xúc và cảm giác

Emotions and Feelings · 125 mục từ · A1–A2–B1–B2

Hình nội dung chủ đề Cảm xúc và cảm giác

Học trong một ngữ cảnh cụ thể

Khám phá các từ và cách diễn đạt trong chủ đề cảm xúc và cảm giác. Từng mục kết hợp nghĩa, hình ảnh, phát âm và câu ví dụ.

Theo dõi phát hành ứng dụng →

Một vài mục từ trong chủ đề

Minh họa emotion

emotion

cảm xúc

Fear is a powerful emotion that can change how a person reacts.

Sợ hãi là một cảm xúc mạnh có thể làm thay đổi cách một người phản ứng.

Minh họa feeling

feeling

linh cảm

I had an uneasy feeling that something was wrong.

Tôi có linh cảm chẳng lành rằng có điều gì đó không ổn.

Minh họa mood

mood

tâm trạng

Her mood improved after she talked with a close friend.

Tâm trạng cô ấy tốt lên sau khi trò chuyện với một người bạn thân.

Minh họa feel

feel

cảm thấy

I feel nervous before speaking to a large audience.

Tôi cảm thấy hồi hộp khi chuẩn bị phát biểu trước đông người.

Bắt đầu từ một chuyến đi.

Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.

Học thử miễn phí