
alphabet
bảng chữ cái
The children learned the English alphabet in order.
Các em nhỏ học bảng chữ cái tiếng Anh theo đúng thứ tự.
Language and Spoken Communication · 163 mục từ · A1–A2–B1–B2

Khám phá các từ và cách diễn đạt trong chủ đề ngôn ngữ và giao tiếp bằng lời nói. Từng mục kết hợp nghĩa, hình ảnh, phát âm và câu ví dụ.
Theo dõi phát hành ứng dụng →
bảng chữ cái
The children learned the English alphabet in order.
Các em nhỏ học bảng chữ cái tiếng Anh theo đúng thứ tự.

chữ cái
The word begins with the letter B.
Từ này bắt đầu bằng chữ cái B.

nguyên âm
The word has two vowel sounds.
Từ này gồm hai âm nguyên âm.

phụ âm
The final consonant is difficult to pronounce.
Phụ âm cuối khó phát âm.
Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.