Đến nội dung chính

Nông nghiệp, cây trồng và nông sản

Agriculture, Crops and Farm Products · 138 mục từ · A1–A2–B1–B2

Hình nội dung chủ đề Nông nghiệp, cây trồng và nông sản

Học trong một ngữ cảnh cụ thể

Khám phá các từ và cách diễn đạt trong chủ đề nông nghiệp, cây trồng và nông sản. Từng mục kết hợp nghĩa, hình ảnh, phát âm và câu ví dụ.

Theo dõi phát hành ứng dụng →

Một vài mục từ trong chủ đề

Minh họa agriculture

agriculture

nông nghiệp

Agriculture provides food, fiber, and raw materials.

Nông nghiệp cung cấp thực phẩm, sợi và nguyên liệu thô.

Minh họa agricultural

agricultural

liên quan đến nông nghiệp

The region has a strong agricultural economy.

Khu vực có nền kinh tế nông nghiệp phát triển.

Minh họa farm

farm

nông trại

The farm grows vegetables and fruit for local markets.

Nông trại trồng rau và trái cây cho các chợ địa phương.

Minh họa farmer

farmer

nông dân

The farmer checks the young plants every morning.

Người nông dân kiểm tra cây non mỗi sáng.

Bắt đầu từ một chuyến đi.

Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.

Học thử miễn phí