
go
đi
The child went from the doorway to the reading corner.
Đứa trẻ đi từ cửa đến góc đọc sách.
Actions, Movement and Handling · 180 mục từ · A1–A2–B1–B2

Khám phá các từ và cách diễn đạt trong chủ đề hành động, chuyển động và thao tác vật thể. Từng mục kết hợp nghĩa, hình ảnh, phát âm và câu ví dụ.
Theo dõi phát hành ứng dụng →
đi
The child went from the doorway to the reading corner.
Đứa trẻ đi từ cửa đến góc đọc sách.

đến
She came toward the table when her name was called.
Cô ấy đi về phía chiếc bàn khi được gọi tên.

di chuyển
The empty cart moved slowly across the floor.
Chiếc xe đẩy rỗng di chuyển chậm từ bên này sang bên kia sàn nhà.

tiến lại gần
She approached the marked line at a steady pace.
Cô ấy tiến lại gần vạch đánh dấu với nhịp bước đều đặn.
Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.