Đến nội dung chính

Chính phủ, chính trị và sự tham gia công dân

Government, Politics and Civic Participation · 190 mục từ · A2–B1–B2–C1

Hình nội dung chủ đề Chính phủ, chính trị và sự tham gia công dân

Học trong một ngữ cảnh cụ thể

Khám phá các từ và cách diễn đạt trong chủ đề chính phủ, chính trị và sự tham gia công dân. Từng mục kết hợp nghĩa, hình ảnh, phát âm và câu ví dụ.

Theo dõi phát hành ứng dụng →

Một vài mục từ trong chủ đề

Minh họa government

government

chính phủ

The government opened three new health clinics in rural areas.

Chính phủ đã mở ba phòng khám mới ở các vùng nông thôn.

Minh họa public institution

public institution

thiết chế công

The public library is a public institution that provides free learning resources.

Thư viện công là một thiết chế công cung cấp miễn phí các nguồn tài liệu học tập.

Minh họa government agency

government agency

cơ quan nhà nước

The government agency published general safety guidance for the public.

Cơ quan nhà nước công bố hướng dẫn an toàn chung cho công chúng.

Minh họa government department

government department

cơ quan chuyên môn của chính phủ

The government department administers a national transportation program.

Cơ quan chuyên môn của chính phủ quản lý một chương trình giao thông cấp quốc gia.

Bắt đầu từ một chuyến đi.

Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.

Học thử miễn phí