Đến nội dung chính

Gia đình, các mối quan hệ và đời sống xã hội

Family, Relationships and Social Life · 135 mục từ · A1–A2–B1–B2

Hình nội dung chủ đề Gia đình, các mối quan hệ và đời sống xã hội

Học trong một ngữ cảnh cụ thể

Khám phá các từ và cách diễn đạt trong chủ đề gia đình, các mối quan hệ và đời sống xã hội. Từng mục kết hợp nghĩa, hình ảnh, phát âm và câu ví dụ.

Theo dõi phát hành ứng dụng →

Một vài mục từ trong chủ đề

Minh họa family

family

gia đình

My family eats dinner together every evening.

Mỗi tối, gia đình tôi cùng dùng bữa.

Minh họa family member

family member

thành viên trong gia đình

Every family member helped prepare the meal.

Mỗi thành viên trong gia đình đều giúp chuẩn bị bữa ăn.

Minh họa parent

parent

cha hoặc mẹ

A supportive parent listens carefully when a child talks about school.

Cha hoặc mẹ biết hỗ trợ sẽ chăm chú lắng nghe khi con kể chuyện ở trường.

Minh họa father

father

bố

A father is teaching his daughter to ride a bicycle.

Một người bố đang dạy con gái đi xe đạp.

Bắt đầu từ một chuyến đi.

Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.

Học thử miễn phí