Đến nội dung chính

Thời tiết, khí hậu, môi trường và tài nguyên

Weather, Climate, Environment and Resources · 178 mục từ · A1–A2–B1–B2

Hình nội dung chủ đề Thời tiết, khí hậu, môi trường và tài nguyên

Học trong một ngữ cảnh cụ thể

Khám phá các từ và cách diễn đạt trong chủ đề thời tiết, khí hậu, môi trường và tài nguyên. Từng mục kết hợp nghĩa, hình ảnh, phát âm và câu ví dụ.

Theo dõi phát hành ứng dụng →

Một vài mục từ trong chủ đề

Minh họa weather

weather

thời tiết

The weather changed quickly during the afternoon.

Thời tiết thay đổi nhanh vào buổi chiều.

Minh họa air

air

không khí

Cool air entered through the open window.

Không khí mát tràn vào qua cửa sổ đang mở.

Minh họa cloud

cloud

đám mây

A dark cloud moved across the valley.

Một đám mây đen di chuyển qua thung lũng.

Minh họa cloudy

cloudy

nhiều mây

The morning was cloudy but dry.

Buổi sáng nhiều mây nhưng khô ráo.

Bắt đầu từ một chuyến đi.

Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.

Học thử miễn phí