Đến nội dung chính

Tôn giáo, niềm tin và đạo đức

Religion, Beliefs and Ethics · 182 mục từ · A1–A2–B1–B2

Hình nội dung chủ đề Tôn giáo, niềm tin và đạo đức

Học trong một ngữ cảnh cụ thể

Khám phá các từ và cách diễn đạt trong chủ đề tôn giáo, niềm tin và đạo đức. Từng mục kết hợp nghĩa, hình ảnh, phát âm và câu ví dụ.

Theo dõi phát hành ứng dụng →

Một vài mục từ trong chủ đề

Minh họa religion

religion

tôn giáo

Religion can shape community traditions and personal values.

Tôn giáo có thể định hình những truyền thống của cộng đồng và các giá trị cá nhân.

Minh họa Christianity

Christianity

Cơ Đốc giáo

Christianity has many traditions and denominations.

Cơ Đốc giáo có nhiều truyền thống và giáo phái.

Minh họa Islam

Islam

Hồi giáo

Islam is practiced by communities in many parts of the world.

Nhiều cộng đồng ở khắp nơi trên thế giới thực hành Hồi giáo.

Minh họa Judaism

Judaism

Do Thái giáo

Judaism includes religious, ethical, and cultural traditions.

Do Thái giáo bao gồm các truyền thống tôn giáo, đạo đức và văn hóa.

Bắt đầu từ một chuyến đi.

Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.

Học thử miễn phí