
cheer up
vui lên, làm ai vui lên
A video call from her grandchildren always cheers Grandma up.
Một cuộc gọi video từ các cháu luôn làm bà vui lên.
Xem mẫu ngữ pháp
person + cheer up / cheer + person + up
Khám phá 3 cụm động từ qua hình ảnh, phát âm và câu ví dụ. Học và luyện tập đầy đủ trong ứng dụng Alenvar.
Mỗi hình minh họa một nghĩa cụ thể của cụm động từ. Nghĩa và ví dụ bên dưới đi cùng tình huống đó.

vui lên, làm ai vui lên
A video call from her grandchildren always cheers Grandma up.
Một cuộc gọi video từ các cháu luôn làm bà vui lên.
person + cheer up / cheer + person + up

bình tĩnh lại, làm ai bình tĩnh
The students calmed down once they understood that the alarm was only a drill.
Học sinh bình tĩnh lại khi hiểu rằng tiếng chuông báo chỉ là một phần của buổi diễn tập.
person + calm down / calm + person + down

làm thất vọng
I promised to cover her shift, so I don't want to let her down.
Tôi đã hứa làm thay ca cho cô ấy nên tôi không muốn làm cô ấy thất vọng.
let + person + down
Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.