Đến nội dung chính

Cảm xúc, thái độ & bản thân

Khám phá 3 cụm động từ qua hình ảnh, phát âm và câu ví dụ. Học và luyện tập đầy đủ trong ứng dụng Alenvar.

Mỗi hình minh họa một nghĩa cụ thể của cụm động từ. Nghĩa và ví dụ bên dưới đi cùng tình huống đó.

Minh họa cheer up: vui lên, làm ai vui lên

cheer up

vui lên, làm ai vui lên

A video call from her grandchildren always cheers Grandma up.

Một cuộc gọi video từ các cháu luôn làm bà vui lên.

Xem mẫu ngữ pháp

person + cheer up / cheer + person + up

Minh họa calm down: bình tĩnh lại, làm ai bình tĩnh

calm down

bình tĩnh lại, làm ai bình tĩnh

The students calmed down once they understood that the alarm was only a drill.

Học sinh bình tĩnh lại khi hiểu rằng tiếng chuông báo chỉ là một phần của buổi diễn tập.

Xem mẫu ngữ pháp

person + calm down / calm + person + down

Minh họa let down: làm thất vọng

let down

làm thất vọng

I promised to cover her shift, so I don't want to let her down.

Tôi đã hứa làm thay ca cho cô ấy nên tôi không muốn làm cô ấy thất vọng.

Xem mẫu ngữ pháp

let + person + down

← Xem tất cả 12 nhóm

Bắt đầu từ một chuyến đi.

Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.

Học thử miễn phí