Đến nội dung chính

Nhà cửa, đồ vật & thao tác

Khám phá 3 cụm động từ qua hình ảnh, phát âm và câu ví dụ. Học và luyện tập đầy đủ trong ứng dụng Alenvar.

Mỗi hình minh họa một nghĩa cụ thể của cụm động từ. Nghĩa và ví dụ bên dưới đi cùng tình huống đó.

Minh họa put away: cất đúng chỗ

put away

cất đúng chỗ

Please put the tools away once you finish fixing the shelf.

Hãy cất dụng cụ vào đúng chỗ sau khi sửa xong chiếc kệ.

Xem mẫu ngữ pháp

put + object + away

Minh họa put back: đặt lại chỗ cũ

put back

đặt lại chỗ cũ

Mara put the vase back on the mantel after dusting it.

Mara đặt chiếc bình trở lại trên bệ lò sưởi sau khi lau bụi.

Xem mẫu ngữ pháp

put + object + back

Minh họa put together: lắp ráp

put together

lắp ráp

It took us an hour to put the new bookshelf together.

Chúng tôi mất một giờ để lắp chiếc giá sách mới.

Xem mẫu ngữ pháp

put + object + together

← Xem tất cả 12 nhóm

Bắt đầu từ một chuyến đi.

Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.

Học thử miễn phí