Đến nội dung chính

Công nghệ, thiết bị & truyền thông

Khám phá 3 cụm động từ qua hình ảnh, phát âm và câu ví dụ. Học và luyện tập đầy đủ trong ứng dụng Alenvar.

Mỗi hình minh họa một nghĩa cụ thể của cụm động từ. Nghĩa và ví dụ bên dưới đi cùng tình huống đó.

Minh họa turn on: bật thiết bị

turn on

bật thiết bị

I turned the porch light on before it got dark.

Tôi bật đèn hiên trước khi trời tối.

Xem mẫu ngữ pháp

turn + device/light + on

Minh họa turn off: tắt thiết bị

turn off

tắt thiết bị

Turn the oven off once the timer reaches zero.

Hãy tắt lò nướng khi đồng hồ hẹn giờ về số không.

Xem mẫu ngữ pháp

turn + device/light + off

Minh họa turn up: tăng âm lượng, nhiệt độ

turn up

tăng âm lượng, nhiệt độ

Could you turn the heat up a little? This room is freezing.

Bạn có thể tăng nhiệt lên một chút không? Phòng này lạnh cóng.

Xem mẫu ngữ pháp

turn + volume/heat + up

← Xem tất cả 12 nhóm

Bắt đầu từ một chuyến đi.

Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.

Học thử miễn phí