
come along
A2đi cùng, tham gia cùng
A few colleagues are hiking after work, and I decided to come along.
Một vài đồng nghiệp sẽ đi bộ đường dài sau giờ làm và tôi quyết định đi cùng.
Xem mẫu ngữ pháp
come along (with + person / to + place)
Khám phá nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và các mẫu ngữ pháp với động từ come.
Cùng động từ, khác ngữ cảnh
Nhìn tình huống để hiểu từng nghĩa của cụm. Đọc câu ví dụ Anh–Việt rồi xem mẫu ngữ pháp để biết cách dùng.
Danh mục hiện có 781 mục, gồm 1.189 nghĩa phổ thông. Nghe audio và luyện tập đầy đủ trong ứng dụng.




Hình minh họa theo từng nghĩa, lấy từ nội dung Alenvar.
Mỗi hình minh họa một nghĩa cụ thể của cụm động từ. Nghĩa và ví dụ bên dưới đi cùng tình huống đó.

đi cùng, tham gia cùng
A few colleagues are hiking after work, and I decided to come along.
Một vài đồng nghiệp sẽ đi bộ đường dài sau giờ làm và tôi quyết định đi cùng.
come along (with + person / to + place)

quay trở lại
Maya came back to the office after lunch to pick up her laptop.
Maya quay lại văn phòng sau bữa trưa để lấy máy tính xách tay.
come back (to/from + place)

quay lại bàn về
Let's come back to the budget question after we review the staffing plan.
Hãy quay lại vấn đề ngân sách sau khi chúng ta xem xét kế hoạch nhân sự.
come back to + topic/issue

đi xuống
The hikers came down from the ridge before the weather worsened.
Những người đi bộ đường dài xuống khỏi sống núi trước khi thời tiết xấu đi.
come down (from + high place)

rốt cuộc phụ thuộc vào
Whether we expand this year comes down to how much cash we can keep in reserve.
Việc chúng ta có mở rộng trong năm nay hay không phụ thuộc chủ yếu vào lượng tiền mặt có thể giữ dự phòng.
it/decision + come down to + factor

bắt đầu mắc bệnh
I think I'm coming down with a cold, so I'll work from home tomorrow.
Tôi nghĩ mình đang bắt đầu bị cảm nên ngày mai tôi sẽ làm việc ở nhà.
come down with + illness

có nguồn gốc từ
Most of the stone used in this building comes from a quarry nearby.
Phần lớn đá dùng cho tòa nhà này được lấy từ một mỏ đá ở gần đó.
come from + place/person/source

đi vào
Come in and leave your wet umbrella by the door.
Hãy vào trong và để chiếc ô ướt cạnh cửa.
come in (through + entrance)
Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.