Đến nội dung chính

Phrasal Verbs với put

Khám phá nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và các mẫu ngữ pháp với động từ put.

Cùng động từ, khác ngữ cảnh

Một động từ.
Nhiều cách diễn đạt.

Nhìn tình huống để hiểu từng nghĩa của cụm. Đọc câu ví dụ Anh–Việt rồi xem mẫu ngữ pháp để biết cách dùng.

Danh mục hiện có 781 mục, gồm 1.189 nghĩa phổ thông. Nghe audio và luyện tập đầy đủ trong ứng dụng.

Minh họa put across: truyền đạt cho hiểu
put acrosstruyền đạt cho hiểu
Minh họa put aside: để riêng xử lý sau
put asideđể riêng xử lý sau
Minh họa put away: cất đúng chỗ
put awaycất đúng chỗ
Minh họa put back: đặt lại chỗ cũ
put backđặt lại chỗ cũ

Hình minh họa theo từng nghĩa, lấy từ nội dung Alenvar.

Các cách dùng với put

Mỗi hình minh họa một nghĩa cụ thể của cụm động từ. Nghĩa và ví dụ bên dưới đi cùng tình huống đó.

Minh họa put across: truyền đạt cho hiểu

put across

B1

truyền đạt cho hiểu

She used a simple diagram to put her main point across to the audience.

Cô ấy dùng một sơ đồ đơn giản để truyền đạt rõ luận điểm chính cho khán giả.

Xem mẫu ngữ pháp

put + idea/message + across

Minh họa put aside: để riêng xử lý sau

put aside

A2

để riêng xử lý sau

I put the unopened package aside until I had time to inspect it.

Tôi để gói hàng chưa mở sang một bên cho đến khi có thời gian kiểm tra.

Xem mẫu ngữ pháp

put + object + aside

Minh họa put away: cất đúng chỗ

put away

A2

cất đúng chỗ

Please put the tools away once you finish fixing the shelf.

Hãy cất dụng cụ vào đúng chỗ sau khi sửa xong chiếc kệ.

Xem mẫu ngữ pháp

put + object + away

Minh họa put back: đặt lại chỗ cũ

put back

A2

đặt lại chỗ cũ

Mara put the vase back on the mantel after dusting it.

Mara đặt chiếc bình trở lại trên bệ lò sưởi sau khi lau bụi.

Xem mẫu ngữ pháp

put + object + back

Minh họa put down: đặt xuống

put down

A2

đặt xuống

When the phone rang, Lena put the paintbrush down on a folded cloth.

Khi điện thoại reo, Lena đặt cọ sơn xuống trên một tấm vải gấp.

Xem mẫu ngữ pháp

put + object + down

Minh họa put off: hoãn lại

put off

A2

hoãn lại

We put off repainting the office until the rainy season ended.

Chúng tôi hoãn sơn lại văn phòng cho đến khi mùa mưa kết thúc.

Xem mẫu ngữ pháp

put + event/action + off

Minh họa put on: mặc, đeo

put on

A2

mặc, đeo

Before entering the workshop, everyone put safety goggles on.

Trước khi vào xưởng, mọi người đều đeo kính bảo hộ.

Xem mẫu ngữ pháp

put + clothing + on

Minh họa put out: dập tắt

put out

A2

dập tắt

A passerby used a fire extinguisher to put the small kitchen fire out.

Một người qua đường dùng bình chữa cháy để dập ngọn lửa nhỏ trong bếp.

Xem mẫu ngữ pháp

put + fire/light + out

Bắt đầu từ một chuyến đi.

Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.

Học thử miễn phí