Đến nội dung chính

Phrasal Verbs với go

Khám phá nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và các mẫu ngữ pháp với động từ go.

Cùng động từ, khác ngữ cảnh

Một động từ.
Nhiều cách diễn đạt.

Nhìn tình huống để hiểu từng nghĩa của cụm. Đọc câu ví dụ Anh–Việt rồi xem mẫu ngữ pháp để biết cách dùng.

Danh mục hiện có 781 mục, gồm 1.189 nghĩa phổ thông. Nghe audio và luyện tập đầy đủ trong ứng dụng.

Minh họa go about: tìm cách thực hiện
go abouttìm cách thực hiện
Minh họa go after: đuổi theo
go afterđuổi theo
Minh họa go against: trái với
go againsttrái với
Minh họa go ahead: bắt đầu tiến hành
go aheadbắt đầu tiến hành

Hình minh họa theo từng nghĩa, lấy từ nội dung Alenvar.

Các cách dùng với go

Mỗi hình minh họa một nghĩa cụ thể của cụm động từ. Nghĩa và ví dụ bên dưới đi cùng tình huống đó.

Minh họa go about: tìm cách thực hiện

go about

B2

tìm cách thực hiện

How would you go about improving communication between the two teams?

Bạn sẽ bắt đầu và tiến hành việc cải thiện giao tiếp giữa hai nhóm như thế nào?

Xem mẫu ngữ pháp

go about + task / go about + -ing

Minh họa go after: đuổi theo

go after

B1

đuổi theo

The dog went after the ball as soon as it rolled across the yard.

Con chó đuổi theo quả bóng ngay khi nó lăn qua sân.

Xem mẫu ngữ pháp

go after + person/thing

Minh họa go against: trái với

go against

B2

trái với

Sharing confidential files would go against company policy.

Chia sẻ tệp mật sẽ trái với chính sách của công ty.

Xem mẫu ngữ pháp

go against + rule/principle

Minh họa go ahead: bắt đầu tiến hành

go ahead

B1

bắt đầu tiến hành

With the permit finally in hand, the restaurant can go ahead and open its patio.

Sau khi cuối cùng có giấy phép, nhà hàng có thể tiến hành mở khu vực ngoài trời.

Xem mẫu ngữ pháp

person + go ahead (and + verb) / plan/work + go ahead

Minh họa go ahead with: tiến hành

go ahead with

B2

tiến hành

Despite the higher cost, the board voted to go ahead with the expansion.

Mặc dù chi phí cao hơn, hội đồng đã bỏ phiếu tiến hành kế hoạch mở rộng.

Xem mẫu ngữ pháp

go ahead with + plan/action

Minh họa go along with: đồng ý với

go along with

B2

đồng ý với

I wasn't convinced at first, but I eventually went along with the revised plan.

Ban đầu tôi chưa bị thuyết phục, nhưng cuối cùng tôi đã đồng ý với kế hoạch sửa đổi.

Xem mẫu ngữ pháp

go along with + idea/plan

Minh họa go away: rời đi

go away

A2

rời đi

The children went away for a week with their grandparents.

Bọn trẻ đi xa một tuần cùng ông bà.

Xem mẫu ngữ pháp

go away

Minh họa go back: quay lại

go back

A2

quay lại

We went back to the café because I had left my umbrella there.

Chúng tôi quay lại quán cà phê vì tôi để quên ô ở đó.

Xem mẫu ngữ pháp

go back (+ to place)

Bắt đầu từ một chuyến đi.

Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.

Học thử miễn phí