
go about
B2tìm cách thực hiện
How would you go about improving communication between the two teams?
Bạn sẽ bắt đầu và tiến hành việc cải thiện giao tiếp giữa hai nhóm như thế nào?
Xem mẫu ngữ pháp
go about + task / go about + -ing
Khám phá nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và các mẫu ngữ pháp với động từ go.
Cùng động từ, khác ngữ cảnh
Nhìn tình huống để hiểu từng nghĩa của cụm. Đọc câu ví dụ Anh–Việt rồi xem mẫu ngữ pháp để biết cách dùng.
Danh mục hiện có 781 mục, gồm 1.189 nghĩa phổ thông. Nghe audio và luyện tập đầy đủ trong ứng dụng.




Hình minh họa theo từng nghĩa, lấy từ nội dung Alenvar.
Mỗi hình minh họa một nghĩa cụ thể của cụm động từ. Nghĩa và ví dụ bên dưới đi cùng tình huống đó.

tìm cách thực hiện
How would you go about improving communication between the two teams?
Bạn sẽ bắt đầu và tiến hành việc cải thiện giao tiếp giữa hai nhóm như thế nào?
go about + task / go about + -ing

đuổi theo
The dog went after the ball as soon as it rolled across the yard.
Con chó đuổi theo quả bóng ngay khi nó lăn qua sân.
go after + person/thing

trái với
Sharing confidential files would go against company policy.
Chia sẻ tệp mật sẽ trái với chính sách của công ty.
go against + rule/principle

bắt đầu tiến hành
With the permit finally in hand, the restaurant can go ahead and open its patio.
Sau khi cuối cùng có giấy phép, nhà hàng có thể tiến hành mở khu vực ngoài trời.
person + go ahead (and + verb) / plan/work + go ahead

tiến hành
Despite the higher cost, the board voted to go ahead with the expansion.
Mặc dù chi phí cao hơn, hội đồng đã bỏ phiếu tiến hành kế hoạch mở rộng.
go ahead with + plan/action

đồng ý với
I wasn't convinced at first, but I eventually went along with the revised plan.
Ban đầu tôi chưa bị thuyết phục, nhưng cuối cùng tôi đã đồng ý với kế hoạch sửa đổi.
go along with + idea/plan

rời đi
The children went away for a week with their grandparents.
Bọn trẻ đi xa một tuần cùng ông bà.
go away

quay lại
We went back to the café because I had left my umbrella there.
Chúng tôi quay lại quán cà phê vì tôi để quên ô ở đó.
go back (+ to place)
Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.