Đến nội dung chính

Phrasal Verbs với make

Khám phá nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và các mẫu ngữ pháp với động từ make.

Cùng động từ, khác ngữ cảnh

Một động từ.
Nhiều cách diễn đạt.

Nhìn tình huống để hiểu từng nghĩa của cụm. Đọc câu ví dụ Anh–Việt rồi xem mẫu ngữ pháp để biết cách dùng.

Danh mục hiện có 781 mục, gồm 1.189 nghĩa phổ thông. Nghe audio và luyện tập đầy đủ trong ứng dụng.

Minh họa make do: xoay xở với thứ sẵn có
make doxoay xở với thứ sẵn có
Minh họa make for: đi về phía
make forđi về phía
Minh họa make into: biến thành
make intobiến thành
Minh họa make out: nhìn, nghe ra
make outnhìn, nghe ra

Hình minh họa theo từng nghĩa, lấy từ nội dung Alenvar.

Các cách dùng với make

Mỗi hình minh họa một nghĩa cụ thể của cụm động từ. Nghĩa và ví dụ bên dưới đi cùng tình huống đó.

Minh họa make do: xoay xở với thứ sẵn có

make do

C1

xoay xở với thứ sẵn có

The projector failed, so we made do with printed diagrams.

Máy chiếu bị hỏng nên chúng tôi đành xoay xở bằng các sơ đồ in sẵn.

Xem mẫu ngữ pháp

make do (with + available substitute/resource)

Minh họa make for: đi về phía

make for

B2

đi về phía

At the first flash of lightning, the crew made for the service building.

Ngay khi tia chớp đầu tiên xuất hiện, đội thợ đi về phía tòa nhà dịch vụ.

Xem mẫu ngữ pháp

make for + place/person

Minh họa make into: biến thành

make into

B2

biến thành

The school made an unused storage room into a small recording studio.

Nhà trường biến một phòng kho không dùng đến thành một phòng thu âm nhỏ.

Xem mẫu ngữ pháp

make + object + into + complement

Minh họa make out: nhìn, nghe ra

make out

A2

nhìn, nghe ra

Through the fog, I could just make out the lights of a fishing boat.

Qua màn sương, tôi chỉ nhìn lờ mờ được ánh đèn của một chiếc thuyền đánh cá.

Xem mẫu ngữ pháp

make + object + out / make out + object

Minh họa make up: bịa ra

make up

A2

bịa ra

He made up a story about missing the bus to explain his late arrival.

Anh ấy bịa ra câu chuyện lỡ xe buýt để giải thích việc mình đến muộn.

Xem mẫu ngữ pháp

make + story/excuse + up

Minh họa make up for: bù đắp cho

make up for

B2

bù đắp cho

An extra day off helped make up for the long hours we worked last week.

Một ngày nghỉ thêm đã giúp bù lại những giờ làm việc kéo dài của tuần trước.

Xem mẫu ngữ pháp

make up for + object

Bắt đầu từ một chuyến đi.

Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.

Học thử miễn phí