
make do
C1xoay xở với thứ sẵn có
The projector failed, so we made do with printed diagrams.
Máy chiếu bị hỏng nên chúng tôi đành xoay xở bằng các sơ đồ in sẵn.
Xem mẫu ngữ pháp
make do (with + available substitute/resource)
Khám phá nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và các mẫu ngữ pháp với động từ make.
Cùng động từ, khác ngữ cảnh
Nhìn tình huống để hiểu từng nghĩa của cụm. Đọc câu ví dụ Anh–Việt rồi xem mẫu ngữ pháp để biết cách dùng.
Danh mục hiện có 781 mục, gồm 1.189 nghĩa phổ thông. Nghe audio và luyện tập đầy đủ trong ứng dụng.




Hình minh họa theo từng nghĩa, lấy từ nội dung Alenvar.
Mỗi hình minh họa một nghĩa cụ thể của cụm động từ. Nghĩa và ví dụ bên dưới đi cùng tình huống đó.

xoay xở với thứ sẵn có
The projector failed, so we made do with printed diagrams.
Máy chiếu bị hỏng nên chúng tôi đành xoay xở bằng các sơ đồ in sẵn.
make do (with + available substitute/resource)

đi về phía
At the first flash of lightning, the crew made for the service building.
Ngay khi tia chớp đầu tiên xuất hiện, đội thợ đi về phía tòa nhà dịch vụ.
make for + place/person

biến thành
The school made an unused storage room into a small recording studio.
Nhà trường biến một phòng kho không dùng đến thành một phòng thu âm nhỏ.
make + object + into + complement

nhìn, nghe ra
Through the fog, I could just make out the lights of a fishing boat.
Qua màn sương, tôi chỉ nhìn lờ mờ được ánh đèn của một chiếc thuyền đánh cá.
make + object + out / make out + object

bịa ra
He made up a story about missing the bus to explain his late arrival.
Anh ấy bịa ra câu chuyện lỡ xe buýt để giải thích việc mình đến muộn.
make + story/excuse + up

bù đắp cho
An extra day off helped make up for the long hours we worked last week.
Một ngày nghỉ thêm đã giúp bù lại những giờ làm việc kéo dài của tuần trước.
make up for + object
Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.