Đến nội dung chính

Phrasal Verbs với get

Khám phá nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và các mẫu ngữ pháp với động từ get.

Cùng động từ, khác ngữ cảnh

Một động từ.
Nhiều cách diễn đạt.

Nhìn tình huống để hiểu từng nghĩa của cụm. Đọc câu ví dụ Anh–Việt rồi xem mẫu ngữ pháp để biết cách dùng.

Danh mục hiện có 781 mục, gồm 1.189 nghĩa phổ thông. Nghe audio và luyện tập đầy đủ trong ứng dụng.

Minh họa get up: ra khỏi giường
get upra khỏi giường
Minh họa get back: trở về
get backtrở về
Minh họa get over: khỏi bệnh
get overkhỏi bệnh
Minh họa get along with: hòa thuận với
get along withhòa thuận với

Hình minh họa theo từng nghĩa, lấy từ nội dung Alenvar.

Các cách dùng với get

Mỗi hình minh họa một nghĩa cụ thể của cụm động từ. Nghĩa và ví dụ bên dưới đi cùng tình huống đó.

Minh họa get up: ra khỏi giường

get up

A2

ra khỏi giường

On school days, Marcus gets up before anyone else in the house.

Vào những ngày đi học, Marcus ra khỏi giường trước mọi người khác trong nhà.

Xem mẫu ngữ pháp

get up

Minh họa get back: trở về

get back

A2

trở về

We got back to the hotel just before the rain started.

Chúng tôi trở lại khách sạn ngay trước khi trời bắt đầu mưa.

Xem mẫu ngữ pháp

subject + get back

Minh họa get over: khỏi bệnh

get over

A2

khỏi bệnh

It took him nearly a month to get over the flu completely.

Anh ấy mất gần một tháng để hồi phục hoàn toàn sau cúm.

Xem mẫu ngữ pháp

get over + illness

Minh họa get along with: hòa thuận với

get along with

B2

hòa thuận với

I get along with my neighbors even though we have very different schedules.

Tôi hòa thuận với hàng xóm dù lịch sinh hoạt của chúng tôi rất khác nhau.

Xem mẫu ngữ pháp

get along with + object

Minh họa get across: sang được bên kia

get across

A2

sang được bên kia

We waited for the traffic to slow before trying to get across the street.

Chúng tôi đợi xe cộ đi chậm lại rồi mới tìm cách sang đường.

Xem mẫu ngữ pháp

get across (+ river/road) / get + person/thing + across

Minh họa get ahead: thăng tiến

get ahead

A2

thăng tiến

She took evening classes because she wanted to get ahead in her career.

Cô ấy học các lớp buổi tối vì muốn tiến xa hơn trong sự nghiệp.

Xem mẫu ngữ pháp

subject + get ahead

Minh họa get ahead of: vượt lên trước

get ahead of

B2

vượt lên trước

Our boat got ahead of the others before the river narrowed.

Thuyền của chúng tôi vượt lên trước những chiếc khác trước khi con sông hẹp lại.

Xem mẫu ngữ pháp

get ahead of + object

Minh họa get along: hòa thuận

get along

A2

hòa thuận

Despite their different working styles, Priya and Chen get along without much trouble.

Dù có phong cách làm việc khác nhau, Priya và Chen vẫn hòa thuận với nhau khá dễ dàng.

Xem mẫu ngữ pháp

subject + get along

Bắt đầu từ một chuyến đi.

Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.

Học thử miễn phí