
look after
A2chăm sóc, trông nom
Our neighbor looked after the cat while we were out of town.
Hàng xóm của chúng tôi trông giúp con mèo khi chúng tôi đi vắng.
Xem mẫu ngữ pháp
look after + person/thing
Khám phá nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ và các mẫu ngữ pháp với động từ look.
Cùng động từ, khác ngữ cảnh
Nhìn tình huống để hiểu từng nghĩa của cụm. Đọc câu ví dụ Anh–Việt rồi xem mẫu ngữ pháp để biết cách dùng.
Danh mục hiện có 781 mục, gồm 1.189 nghĩa phổ thông. Nghe audio và luyện tập đầy đủ trong ứng dụng.




Hình minh họa theo từng nghĩa, lấy từ nội dung Alenvar.
Mỗi hình minh họa một nghĩa cụ thể của cụm động từ. Nghĩa và ví dụ bên dưới đi cùng tình huống đó.

chăm sóc, trông nom
Our neighbor looked after the cat while we were out of town.
Hàng xóm của chúng tôi trông giúp con mèo khi chúng tôi đi vắng.
look after + person/thing

nhìn quanh
At the overlook, Maya looked around and took in the surrounding peaks.
Tại điểm ngắm cảnh, Maya nhìn quanh và quan sát những đỉnh núi bao quanh.
look around

nhìn vào
Look at the tiny red indicator beside the charging port.
Hãy nhìn vào đèn báo nhỏ màu đỏ bên cạnh cổng sạc.
look at + person/thing

ngoảnh nhìn lại
She heard her name, looked back, and saw a cyclist waving.
Cô ấy nghe thấy tên mình, quay nhìn lại và thấy một người đi xe đạp đang vẫy tay.
look back

coi thường
A good supervisor never looks down on employees who ask basic questions.
Một người quản lý tốt không bao giờ coi thường nhân viên đặt những câu hỏi cơ bản.
look down on + person/group

tìm kiếm
We're looking for a quiet meeting room with reliable Wi-Fi.
Chúng tôi đang tìm một phòng họp yên tĩnh có Wi-Fi ổn định.
look for + person/thing

háo hức mong chờ
I'm looking forward to meeting the new research team next week.
Tôi đang mong chờ được gặp nhóm nghiên cứu mới vào tuần tới.
look forward to + noun/-ing

điều tra, tìm hiểu kỹ
Investigators are looking into why the alarm failed during the test.
Các điều tra viên đang xem xét kỹ vì sao chuông báo động không hoạt động trong lúc thử nghiệm.
look into + issue/claim/problem
Học thử ba từ ở sân bay với hình ảnh, audio và câu hỏi ngay trên website.